Cáp quang chôn cống DU 4, 8, 12, 24, 48, 96 FO

> SKU: DU-SACOM

Cáp quang chôn cống DU 4, 8, 12, 24, 48, 96 FO là cáp quang phi kim loại sủ dụng cho đường truyền cáp ngầm, tòa nhà. cáp được thiết kế với độ mềm nhất đinh phù hợp với việc triển khai cáp ngầm với những đoạn gấp cua .

  • Giá: Liên hệ trực tiếp tới chúng tôi để có giá tốt nhất.

Liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá tốt nhất:


Mr.Vy 0967 099 220 – 0937 636 733

Description

Thông số kỹ thuật

Cáp quang chôn cống DU 4, 8, 12, 24, 48, 96 FO

–      Số sợi: 4, 8, 12, 24, 48, 96 FO đơn mode.

–      Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm.

–      Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.

–      Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.

–      Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử chịu lực trung tâm.

–      Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm lỏng được

điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

–      Lớp sợi tổng hợp chịu lực phi kim loại bao quanh lõi.

–      Lớp băng chống thấm nước.

–      Lớp nhựa HDPE chất lượng cao bảo vệ ngoài.

–      Được dùng như loại cáp luồn cống phi kim loại (DU).

III / ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SỢI QUANG

Chi tiết kỹ thuật của sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652D
Thông số Đơn vị Giá trị/Chi tiết
Đặc tính chung

Nguyên liệu

   

Silica/Germanium-doped Silica

Biến dạng chỉ số chiết suất   Dạng bậc thang
Đường kính

Đường kính vỏ phản xạ

 

µm

 

125 ± 0.7

Độ không tròn đều của vỏ phản xạ % ≤ 0.7
Sai số đồng tâm của trường mode µm ≤ 0.5
Lớp phủ chính bên ngòai

Nguyên liệu

   

Nhựa acrylic chống tia UV

Đường kính ngòai µm 245 ± 5
Đặc tính truyền dẫn của cáp quang

– Đường kính trường mode (với λ = 1310 nm)

– Đường kính trường mode (với λ = 1550 nm)

 

µm

µm

 

9.2 ± 0.4

10.4 ± 0.5

Suy hao thông thường

Tại λ = 1310 nm

Tại λ = 1550 nm

 

dB/km dB/km

 

≤ 0.34

≤ 0.20

Suy hao tối đa

Tại λ = 1310 nm

Tại λ = 1550 nm

 

dB/km dB/km

 

≤ 0.38

≤ 0.24

Hệ số tán sắc

Trong phạm vi 1285 đến 1330 nm Trong phạm vi 1525 đến 1575 nm Tại 1625 nm

 

ps/(nm.km) ps/(nm.km) ps/(nm.km)

 

≤ 3.5

≤ 18

≤ 20

Bước sóng cắt λcc nm ≤ 1260
Bước sóng tán sắc 0 ps/(nm2.km) 1302 đến 1322
Độ dốc tán sắc 0 ps/(nm2.km) ≤ 0.089
Hệ số mode phân cực (PMD) ps/sprt(km) ≤ 0.2
Độ mở số (NA)   0.14
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng ứng với:

λ = 1310 nm

λ = 1550 nm

   

1.467

1.468

Điểm tăng suy hao đột biến dB 0.1
Chiều dài xoắn của sợi Mét ≥ 4
Sức căng sợi quang tối thiểu N/nm2 ≥ 700
Tải trọng phá hỏng sợi quang N/nm2 ≥ 4000

Reviews (0)

0.0
0
0
0
0
0

Be the first to review “Cáp quang chôn cống DU 4, 8, 12, 24, 48, 96 FO”

There are no reviews yet.